tập hợp từ vựng unit 8 lớp 6 Question tập hợp từ vựng unit 8 lớp 6 in progress 0 Tổng hợp MichaelMet 6 years 2020-12-21T02:54:04+00:00 2020-12-21T02:54:04+00:00 3 Answers 46 views 0
Answers ( )
– equipment (n): thiết bị, dụng cụ
– table tennis (n): bóng bàn
– fit (adj): cân đối
– get off (phr.v): xuống xe
– fishing: câu cá
– cycling: đạp xe
– swimming: bơi
– skiing: trượt tuyết
– running: chạy
Chúc bạn học tốt nhé!^^
– archery /ˈɑr·tʃə·ri/ (n): bắn cung
– athlete /ˈæθˌlit/ (n): vận động viên
– athletics /æθˈlet̬·ɪks/ (n): điền kinh
– badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n): cầu lông
– baseball /ˈbeɪsˌbɔl/ (n): bóng chày
– basketball /ˈbæs·kɪtˌbɔl/ (n): bóng rổ
– boat /boʊt/ (n): con thuyền
– career /kəˈrɪər/ (n): nghề nghiệp, sự nghiệp
– congratulations /kənˌɡrætʃ·əˈleɪ·ʃənz/ (n): xin chúc mừng
– cycling /ˈsaɪ klɪŋ/ (n): đua xe đạp
– elect /ɪˈlekt/ (v): lựa chọn, bầu chọn
– equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n): thiết bị, dụng cụ
– eurythmies /yʊˈrɪð mi, yə-/ (n): thể dục nhịp điệu
– exhausted /ɪɡˈzɑː.stɪd/ (adj): mệt nhoài, mệt lử
– fantastic /fænˈtæs·tɪk/ (adj): tuyệt
– fencing /ˈfen·sɪŋ/ (n): đấu kiếm
– fit /fɪt/ (adj): mạnh khỏe
– football /ˈfʊtˌbɔl/ (n): bóng đá
– goggles /ˈɡɑɡ·əlz/ (n): kính (để bơi)
– gym /dʒɪm/ (n): trung tâm thể dục
– gymnastics /dʒɪmˈnæs·tɪks/ (n): thể dục dụng cụ
– high jumping /ˈhaɪˌdʒʌmp/ (n): nhảy cao
– horse race /hɔːrs ˈreɪs/ (n): đua ngựa
– hurdle rate /ˈhɜr·dəl reɪt/ (n): nhảy rào
– hurdling /ˈhɜr·dəlɪŋ/ (n): chạy / nhảy qua rào
– ice-skating /ˈɑɪs ˌskeɪt/ (n): trượt băng
– javelin throw /ˈdʒæv·ə·lɪn θroʊ/ (n): ném lao
– judo /ˈdʒud·oʊ/ (n): võ nhu đạo
– last /læst/ (v): kéo dài
– marathon race /ˈmær·əˌθɑn reɪs/ (n): chạy ma-ra-tông
– marathon /ˈmær·əˌθɑn/ (n): cuộc đua ma-ra-tông
– pole vault /ˈpoʊl ˌvɔlt/ (n): nhảy sào
– racket /ˈræk·ɪt/ (n): cái vợt (cầu lông…)
– regard /rɪˈgɑrd/ (v): coi là
– regatta /rɪˈɡɑː.t̬ə/ (n): cuộc đua thuyền
– ring /rɪŋ/ (n): sàn đấu (boxing)
– skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/: (n, v) ván trượt, trượt ván
– ski /ski/ (n, v): trượt tuyết, ván trượt tuyết
– skiing /ˈskiː.ɪŋ/ (n): môn trượt tuyết
– sports competition /spɔːrts ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n): cuộc đua thể thao
– sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) khỏe mạnh, dáng thể thao
– swimming /ˈswɪm·ɪŋ/ (n): bơi lội
– table tennis /ˈteɪ·bəl ˌten·ɪs/ (n): bóng bàn
– tennis /ˈten·ɪs/ (n): quần vợt
– volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền
– water-skiing /ˈwɔ·t̬ər ˈskiː.ɪŋ/ (n): lướt ván nước
– weightlifting /ˈweɪtˌlɪf·tɪŋ/ (n): cử tạ
– windsurfing /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n): lướt ván buồm
Để tìm câu trả lời chính xác các em hãy tham khảo hurdle rate là gì các nguồn hoc24.vn, lazi.vn, hoidap247.com để thầy cô và các chuyên gia hỗ trợ các em nhé!