Share
tìm từ đồng nghĩa với thắng lợi, hòa bình, đoàn kết, hùng vĩ, bảo vệ (2 từ trở lên nha)
Question
Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.
Answers ( )
Từ đồng nghĩa với:
– thắng lợi: chiến thắng, thành công
– hoà bình: bình yên, thái bình, thanh bình
– đoàn kết: đùm bọc, chở che.
– hùng vĩ: tráng lệ, kì vĩ , hoành tráng, cao cả.
– bảo vệ: giữ gìn, che chắn.