Share
Tìm từ 3 đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau: a) cần cù b) vinh quang c) tươi đẹp d) lớn lao Help me :<<
Question
Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.
Answers ( )
Cần cù
* Đồng nghĩa: chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…
* Trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn…
a) chăm chỉ , chịu khó , siêng năng
b) chiến thắng , quang vinh , vẻ vang
c) đẹp đẽ , đẹp tươi , xinh đẹp
d) to lớn , vĩ đại , khổng lồ
Để tìm câu trả lời chính xác các em hãy tham khảo cùng nghĩa với chăm chỉ chịu khó các nguồn hoc24.vn, lazi.vn, hoidap247.com để thầy cô và các chuyên gia hỗ trợ các em nhé!