Share
Tìm một số từ mượn của tiếng Hán trong các lĩnh vực sau : văn hóa , quân sự , y học , quần chúng
Question
Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.
Answers ( )
văn hóa: truyền thống, lễ hội, cổ truyền, kế thừa, nguồn gốc,…
quân sự: quân đội, phòng không, kháng chiến, bộ đội, biên cương, giao chiến,…
y học: kháng sinh, vi khuẩn, đề kháng, băng gạc, thiết bị, bác sĩ, y tá….
quần chúng: ca sĩ, khẩu ngữ, hoạt động, sân khấu, thiết bị, gia đình, xã hội, cộng đồng, hiệp ước, hiến pháp,…
Bạn tham khảo nhé:
Văn hóa: Lành mạnh,…
Quân sự: Đồng chí, chiến hữu
Y học: Bác sĩ, Y tế,…
Quần chúng: Hiệp ước, …