từ ngữ địa phương thực vật động vật ngữ văn

Question

từ ngữ địa phương thực vật động vật ngữ văn

in progress 0
Amity 4 weeks 2021-07-07T12:55:30+00:00 2 Answers 9 views 0

Answers ( )

    0
    2021-07-07T12:57:03+00:00

    hột vịt – trứng vịt
    thơm- dứa
    heo – lợn
    bắp- ngô

    cây kiểng- cây cảnh

    bông – hoa

    0
    2021-07-07T12:57:08+00:00

    hột vịt (N) – trứng vịt
    thơm(N)- dứa
    tía/ thầy/ ba/bọ (T)- bố
    má/ u/ bầm (T)- mẹ
    chén/ tô (N)- bát
    nón (N) – mũ
    heo (N) – lợn
    mô (T)- đâu
    răng/ sao (T)- thế nào
    rứa (T) – thế/thế à
    giời (B)- trời

    bông (B)- hoa

    Chú thích: (N): miền Nam

    (B): miền Bắc

    (T): miền Trung

Leave an answer

Browse

Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )