Tìm từ đồng nghĩa với bình tĩnh và tiết kiêm. Mỗi loại 3 từ. Giúp em với mai em phải nộp rồi!

Question

Tìm từ đồng nghĩa với bình tĩnh và tiết kiêm. Mỗi loại 3 từ. Giúp em với mai em phải nộp rồi!

in progress 0
Delwyn 1 week 2021-07-22T16:53:11+00:00 2 Answers 4 views 0

Answers ( )

    0
    2021-07-22T16:54:34+00:00

    -Từ đồng nghĩa với bình tĩnh:  bình thản, định thần, tĩnh tâm

    Từ đồng nghĩa với tiết kiệm: kiệm ước, tích cóp, dành dụm

    0
    2021-07-22T16:55:01+00:00

    @Meoss_

    * Đồng nghĩa với bình tĩnh:

    – Kiềm chế

    – Bình tâm

    – Bình thường

    * Đồng nghĩa với tiết kiệm:

    – Giữ gìn

    – Dành dụm

    – Để dành

Leave an answer

Browse

Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )