Giải nghĩa các từ: mặt, đầu, hiền dịu, ròng rã, lềnh bềnh, chán chê, toán học, ô-xi, lưng, khoai tây, Võ Thị Sáu.

Question

Giải nghĩa các từ: mặt, đầu, hiền dịu, ròng rã, lềnh bềnh, chán chê, toán học, ô-xi, lưng, khoai tây, Võ Thị Sáu.

in progress 0
Khải Quang 3 years 2021-08-26T05:22:36+00:00 1 Answers 9 views 0

Answers ( )

    0
    2021-08-26T05:24:26+00:00

    Mặt : Phần trước của đầu ngườitừ trán đến cằm

    Đầu : phần trên cùng của cơ thể người 

    Hiền dịu: chỉ một tính cách của người phụ nữ

    Ròng rã : đi liên tục trong suốt một thời gian quá dài

    Lềnh bềnh : nổi hẳn lên trên mặt nước , trôi theo làn sóng

    Chán chê : chán, không thiết nữa

    Toán học : Môn toán

    ô- xi : Khí dùng để thở

    Lưng : phần phía sau của cơ thể người  có xương sống

    Khoai tây : Chỉ 1 loại khoai

    Võ Thị Sáu : Tên riêng của 1 người anh hùng

Leave an answer

Browse

Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )