Bài 1: Tìm các cặp từ cùng nghĩa thảng thốt năm học mặc cảm ca tụng to lớn thay mặt niên khóa ngắm cảnh hốt hoảng lâu năm yêu cầu đòi hỏi nước ngoài

Question

Bài 1: Tìm các cặp từ cùng nghĩa
thảng thốt
năm học
mặc cảm
ca tụng
to lớn
thay mặt
niên khóa
ngắm cảnh
hốt hoảng
lâu năm
yêu cầu
đòi hỏi
nước ngoài
đại diện
thâm niên
khen ngợi
ngoại quốc
du ngoạn
tự ti
vĩ đại
Bài 2: Cho các từ sau:
Huế
Thái Lan
Hải Phòng
Nhật Bản
Đèn điện
Lào
Pa-ri
Hàn Quốc
Tháp Chàm
Cần Thơ
Viêng Chăn
Niu- ooc
Gấu bông
Hãy xếp các từ đó và( có các từ không cho vào được)
a) Tên nước:…..
b) Tên thủ đô:…
c) Thành phố của Việt Nam
Làm nhanh help mk nha

in progress 0
Ngọc Diệp 9 months 2021-05-24T13:19:49+00:00 1 Answers 4 views 0

Answers ( )

    0
    2021-05-24T13:21:25+00:00

    Bài 1 :

    Các cặp từ cùng nghĩa là: năm học = niên khóa ; yêu cầu = đòi hỏi ; nước ngoài = ngoại quốc ; thay mặt = đại diện ; thảng thốt = hốt hoảng ; măc cảm = tự ti ; ca tụng = khen ngợi ; thâm niên = lâu năm ; to lớn = vĩ đại ; ngắm cảnh = du ngoạn .

    Bài 2 :

    a) Tên nước : Thái Lan ; Nhật Bản ; Lào ; Hàn Quốc .

    b) Tên thủ đô : Pa-ri ; Viêng Chăn ; Niu-ooc.

    c) Tên thành phố Việt Nam : Huế ; Hải Phòng ; Cần Thơ .

    Xin hay nhất nhé !

Leave an answer

Browse

Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )