Bài 1: Xếp các từ chứa tiếng xuân, xanh, quả, lá, mắt vào 2 nhóm: dùng theo nghĩa gốc và dùng theo nghĩa chuyển. – Mùa xuân, tuổi xuân, sức xuân, gió

Question

Bài 1: Xếp các từ chứa tiếng xuân, xanh, quả, lá, mắt vào 2 nhóm: dùng theo nghĩa gốc và dùng theo nghĩa chuyển.
– Mùa xuân, tuổi xuân, sức xuân, gió xuân.
– Lá xanh, quả xanh, cây xanh, tuổi xanh, mái tóc xanh, trời xanh.
– Quả cam, quả đồi, quả bóng.
– Lá thư, lá tre, lá phổi, lá non.
– Mắt bồ câu, mắt kính, mắt cận thị.
Từ dùng với nghĩa gốc Từ dùng với nghĩa chuyển







Bài 2: Xếp các từ đã cho sau đây vào nhóm từ mang nghĩa gốc và nhóm từ mang nghĩa chuyển:
Mũi thuyền, mũi kim, mũi dọc dừa, mũi đất, mũi đỏ, mũi dao, mũi tẹt, mũi hếch.
Từ mang nghĩa gốc: ……………………………………………………………..
Từ mang nghĩa chuyển: ………………………………………………………….
Bài 3: Xếp các từ đồng nghĩa sau vào từng nhóm biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau của người dùng đối với người được nói đến:
Trẻ, trẻ thơ, trẻ ranh, trẻ em, trẻ con, trẻ nhỏ, con trẻ, con nít, nhóc con, thiếu nhi, nhi đồng, nhãi ranh.
a. Dùng với thái độ bình thường:………………………………………………..
b. Dùng với thái độ coi trọng:…………………………………………………..
b. Dùng với thái độ coi thường:…………………………………………………
Bài 4: Gạch bỏ từ không thuộc nhóm từ đồng nghĩa trong mỗi dãy từ sau và cho biết và cho biết những từ còn lại dùng để tả gì?
a. Ngào ngạt, sực nức, thấp thoáng, thơm nồng, thơm ngát.
– Những từ còn lại trong dãy từ a) dùng để tả …………………………………
b. Rực rỡ, sặc sỡ, tươi thắm, tươi cười, thắm tươi.
– Những từ còn lại trong dãy từ b) dùng để tả …………………………………
c. Long lanh, lóng lánh,lung linh, lung lay, lấp lánh.
– Những từ còn lại trong dãy từ c) dùng để tả …………………………………
Bài 5: Cho biết các từ in đậm trong các câu sau là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa bằng cách ghi vào chỗ chấm:
a. – Quyển sách để trên bàn.
– Cả tổ cùng bànkế hoạch giúp đỡ Lan.

Từ bàn là từ …………………….
b. – Mưa rơi lộp độp trên mái nhà.
– Năm nay cả nhà em về quê ăn Tết.

Từ nhà là từ …………………..
c. – Bé mở lồng để chim bay đi.
– Mẹ lồng ruột bông vào vỏ chăn.

Từ lồng là từ …………………
d. – Mẹ ôm em vào lòng để truyền hơi ấm.
– Bố biếu ông ngoại mấy ấm trà sen.

Từ ấm là từ ……………………
Bài 6. Đặt câu có các từ đồng âm dưới đây:
a. trái (bên trái) – trái (quả)
-…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
-…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
b. đông (mùa đông) – đông (đông đúc)
-…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
-…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Bài 7. Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm để có các từ miêu tả màu sắc khác nhau của sự vật:
– Hoa hồng đỏ .…..; Hoa phượng đỏ ..….; Mặt trời sắp lặn đỏ….…; Hoa mào gà đỏ ……; Hoa mười giờ đỏ.. ……;
– Nắng nhạt vàng …….; Hoa cúc vàng ………………; Hoa mai vàng………; Lúa chín vàng …………
– Tờ giấy trắng …………; Làn da trắng ………….; Bọt nước trắng ………….

in progress 0
Thái Dương 1 year 2020-11-21T01:50:38+00:00 3 Answers 58 views 0

Answers ( )

    0
    2020-11-21T01:52:32+00:00

    Nghia goc: mua xuan, qua cam, qua bong, la non, la tre, mat bo cau, la xanh, cay xanh, troi xanh

    Nghia chuyen: tuoi xuan, suc xuan, gio xuan, tuoi xanh, qua xanh, mai toc xanh, qua doi, mat kinh, mat can thi

    Bai 2

    Tu mang nghia goc: mui hech, mui do, mui tet

    Tu mang nghia chuyen: mui thuyen, mui kim, mui doc dua, mui dat

    Bai 3

    a, Dung voi thai do binh thuong: tre, tre tho, tre em, tre con, tre nho, con tre

    b, Dung voi thai do coi trong: con nit, nhoc con, thieu nhi, nhi dong, nhai ranh

    0
    2020-11-21T01:52:35+00:00

    Bài làm:

    Bài 1:

    Từ dùng với nghĩa gốc: -Mùa xuân, gió xuân

                                          -Lá xanh, quả xanh, trời xanh

                                          – Quả cam, quả bóng

                                          –  Lá tre, lá non

                                          – Mắt bồ câu

    Từ dùng với nghĩa chuyển: – Tuổi xuân, sức xuân

                                               – Cây xanh, tuổi xanh, mái tóc xanh

                                               – Quả đồi

                                               – Lá thư, lá phổi

                                               – Mắt kính, mắt cận thị.

    Bài 2:

    Từ mang nghĩa gốc: Mũi dọc dừa, mũi đỏ, mũi tẹt, mũi hếch.

    Từ mang nghĩa chuyển: Mũi thuyền, mũi kim, mũi đất.

    Bài 3:

                  a. Dùng với thái độ bình thường:

             Trẻ, trẻ thơ, trẻ em, trẻ con, trẻ nhỏ

                 b. Dùng với thái độ coi trọng:

                    Thiếu nhi, nhi đồng

                 c. Dùng với thái độ coi thường:

        Trẻ ranh, con trẻ, con nít, nhóc con,nhãi ranh.

    0
    2020-11-21T01:52:41+00:00

    Để tìm câu trả lời chính xác các em hãy tham khảo mắt bồ câu mũi dọc dừa các nguồn hoc24.vn, lazi.vn, hoidap247.com để thầy cô và các chuyên gia hỗ trợ các em nhé!

Leave an answer

Browse

Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )