ài 2. Tìm hai từ thích hợp để điền vào ô trống : Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa nhanh nhẹn giữ gìn anh dũng Bài 3. Đặt câu với

Question

ài 2. Tìm hai từ thích hợp để điền vào ô trống :
Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
nhanh nhẹn
giữ gìn
anh dũng

Bài 3. Đặt câu với một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa em tìm được ở bài tập 2.

Họ và tên HS :
Lớp : ĐỀ ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
ĐỀ SỐ 7

Bài 1. Xếp các từ sau vào bảng cho thích hợp :
y tá, thuốc, bút chì, hát hò, đau đớn, nhà cửa, thước, mập, mập mạp,
ngoan, nhảy nhót, che chở, che chắn, khóc, buồn
Từ đơn Từ phức
Từ ghép Từ láy

Bài 2. Tìm hai từ thích hợp để điền vào ô trống :
Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
đẹp đẽ
khổ cực
ngốc nghếch

Bài 3. Đặt câu với một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa em tìm được ở bài tập 2.

in progress 0
Phúc Điền 1 year 2020-12-14T19:28:43+00:00 3 Answers 86 views 0

Answers ( )

    0
    2020-12-14T19:30:39+00:00

    Bài 2:

    Nhanh nhẹn: 

    + Đồng nghĩa: nhanh nhảu, nhanh chóng

    + Trái nghĩa: chậm chạp, chậm rãi

    Giữ gìn:

    + Đồng nghĩa: bảo vệ, gìn giữ

    + Trái nghĩa: phá huỷ, phá hoại

    Bài 3:

    Từ đồng nghĩa: Chúng ta phải gìn giữ và phát huy những bản sắc dân tộc, đừng để chúng rơi vào quên lãng.

    Từ trái nghĩa: Bạn Tú chậm chạp nộp bài lên cho cô giáo.

    Bài 1:

    Từ đơn: thuốc, mập, thước, ngoan, khóc, buồn

    Từ phức:

    + Từ ghép: y tá, bút chì, nhà cửa, che chắn

    + Từ láy: hát hò, đau đớn, mập mạp, nhảy nhót, che chở

    Bài 2:

    Đẹp đẽ:

    Đồng nghĩa: xinh đẹp, xin xắn

    Trái nghĩa: xấu xí, khó coi

    Khổ cực:

    Đồng nghĩa: vất vả, cực khổ

    Trái nghĩa: sung sướng, hạnh phúc

    Ngốc nghếch: 

    Đồng nghĩa: đần độn, ngu ngốc

    Trái nghĩa: thông minh, lanh lợi

    Bài 3:

    Từ đồng nghĩa: Ba mẹ đã phải vất vả lao động nuôi em khôn lớn.

    Từ trái nghĩa: Thuý Hà là một học sinh lanh lợi.

    0
    2020-12-14T19:30:41+00:00

    Bài 2. Tìm hai từ thích hợp để điền vào ô trống :

             Từ                                              Từ đồng nghĩa                                            Từ trái nghĩa              nhanh nhẹn                                             lanh lợi                                                    chậm chạp

    giữ gìn                                                     gìn giữ                                                     phá phách

    anh dũng                                              dũng cảm                                                   nhút nhát

    Bài 3. Đặt câu với một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa em tìm được ở bài tập 2.

    – Anh Kim Đồng là một người dũng cảm.

    – Bạn An rất nhút nhát

     ————————————————————————————————————-

    Bài 1. Xếp các từ sau vào bảng cho thích hợp : y tá, thuốc, bút chì, hát hò, đau đớn, nhà cửa, thước, mập, mập mạp, ngoan, nhảy nhót, che chở, che chắn, khóc, buồn

    Từ đơn: thuốc, thước, mập, ngoan, khóc, buồn.

    Từ phức: mập mạp, nhảy nhót, bút chì, đau đớn, nhà cửa, y tá.

    Từ ghép: hát hò, che chở, che chắn.

    Từ láy: hát hò, đau đớn, mập mạp, nhảy nhót, che chở, che chắn.

    Bài 2. Tìm hai từ thích hợp để điền vào ô trống :

     Từ                                  Từ đồng nghĩa                                 Từ trái nghĩa

    đẹp đẽ                                xinh đẹp                                            xấu xí

    khổ cực                               cực khổ                                         sung sướng

    ngốc nghếch                       ngu ngốc                                      khôn ngoan

    Bài 3. Đặt câu với một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa em tìm được ở bài tập 2.

    – Chị Nga là một cô gái xinh đẹp.

    – Cám là một cô gái độc ác lại xấu xí.

    0
    2020-12-14T19:30:50+00:00

    Để tìm câu trả lời chính xác các em hãy tham khảo tìm từ đồng nghĩa tiếng việt các nguồn hoc24.vn, lazi.vn, hoidap247.com để thầy cô và các chuyên gia hỗ trợ các em nhé!

Leave an answer

Browse

Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )